Bảng tra kích thước gối đỡ UCFL Asahi đầy đủ nhất (UCFL201 – UCFL328)

Gối đỡ UCFL Asahi là dòng gối đỡ mặt bích oval 2 lỗ (Oval Flange Bearing Unit), được thiết kế để lắp đặt trên các bề mặt thẳng đứng hoặc thành máy có không gian hạn chế. Với kết cấu nhỏ gọn, dễ lắp đặt và sử dụng vòng bi insert UC tự lựa, UCFL Asahi được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống băng tải, máy đóng gói, máy chế biến thực phẩm, máy dệt và nhiều dây chuyền sản xuất công nghiệp.
Trong bài viết này, PLB Việt Nam tổng hợp bảng tra kích thước gối đỡ UCFL Asahi từ UCFL201 đến UCFL328, giúp kỹ sư và đơn vị bảo trì dễ dàng lựa chọn model phù hợp theo đường kính trục và kích thước lắp đặt.
>> Xem thêm: Bảng tra cứu kích thước gối đỡ Asahi đầy đủ nhất
Gối đỡ UCFL Asahi là gì?
UCFL Asahi là dòng gối đỡ mặt bích oval 2 lỗ, gồm vòng bi UC được lắp sẵn trong vỏ gối bằng gang đúc. Thiết kế mặt bích hình oval với hai lỗ bắt bu lông giúp việc lắp đặt nhanh chóng và phù hợp với các vị trí có diện tích lắp đặt nhỏ.

So với dòng UCF (4 lỗ), UCFL có thiết kế gọn hơn nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu tải và độ ổn định trong quá trình vận hành.
>> Xem thêm: Các mã đầy đủ của gối đỡ UCFL Asahi
Ưu điểm nổi bật
- Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian lắp đặt.
- Dễ dàng thay thế và bảo trì.
- Vòng bi UC có khả năng tự lựa, giảm ảnh hưởng của sai lệch đồng tâm nhỏ.
- Vỏ gang chắc chắn, chịu tải tốt.
- Phù hợp với nhiều môi trường làm việc công nghiệp.
Ứng dụng của gối đỡ UCFL Asahi
Nhờ thiết kế mặt bích oval và khả năng lắp đặt linh hoạt, UCFL Asahi được sử dụng trong nhiều thiết bị và dây chuyền sản xuất như:
- Hệ thống băng tải.
- Máy đóng gói.
- Máy chế biến thực phẩm.
- Máy chế biến gỗ.
- Máy dệt.
- Thiết bị nông nghiệp.
- Dây chuyền sản xuất tự động.

UCFL đặc biệt phù hợp với các vị trí cần tiết kiệm diện tích nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững và khả năng vận hành ổn định.
Bảng tra kích thước gối đỡ UCFL Asahi (UCFL201 – UCFL328)
Đơn vị: mm
| Model | d (mm) | H | L | J |
|---|---|---|---|---|
| UCFL201 | 12 | 113 | 60 | 90 |
| UCFL202 | 15 | 113 | 60 | 90 |
| UCFL203 | 17 | 113 | 60 | 90 |
| UCFL204 | 20 | 113 | 60 | 90 |
| UCFL205 | 25 | 130 | 68 | 99 |
| UCFL206 | 30 | 148 | 80 | 117 |
| UCFL207 | 35 | 161 | 90 | 130 |
| UCFL208 | 40 | 175 | 100 | 144 |
| UCFL209 | 45 | 188 | 108 | 148 |
| UCFL210 | 50 | 197 | 115 | 157 |
| UCFL211 | 55 | 224 | 130 | 184 |
| UCFL212 | 60 | 250 | 140 | 202 |
| UCFL213 | 65 | 258 | 155 | 210 |
| UCFL214 | 70 | 265 | 160 | 216 |
| UCFL215 | 75 | 275 | 165 | 225 |
| UCFL216 | 80 | 290 | 180 | 233 |
| UCFL217 | 85 | 305 | 190 | 248 |
| UCFL218 | 90 | 320 | 205 | 265 |
| UCFL319 | 95 | 405 | 250 | 330 |
| UCFL320 | 100 | 440 | 270 | 360 |
| UCFL321 | 105 | 440 | 270 | 360 |
| UCFL322 | 110 | 470 | 300 | 390 |
| UCFL324 | 120 | 520 | 330 | 430 |
| UCFL326 | 130 | 550 | 360 | 460 |
| UCFL328 | 140 | 600 | 400 | 500 |
Lưu ý: Bảng trên tổng hợp các kích thước lắp đặt phổ biến của dòng UCFL Asahi. Đối với các yêu cầu thiết kế chi tiết hoặc tải trọng đặc biệt, nên tham khảo catalogue chính hãng Asahi.
Ý nghĩa các thông số kỹ thuật
Một số kích thước quan trọng trong bảng tra cứu gồm:
- d: Đường kính trục.
- H: Chiều cao từ tâm trục đến đáy mặt bích.
- L: Chiều dài tổng thể của vỏ gối.
- L1: Khoảng cách tổng thể của phần thân gối.
- J: Khoảng cách tâm hai lỗ bắt bu lông.
Việc hiểu rõ các thông số này giúp lựa chọn đúng model và đảm bảo quá trình lắp đặt diễn ra thuận lợi.
Cách lựa chọn gối đỡ UCFL Asahi
Để lựa chọn đúng model UCFL, bạn nên thực hiện theo các bước sau:
1. Xác định đường kính trục
Đây là tiêu chí quan trọng nhất. Ví dụ, trục 40 mm sẽ tương ứng với UCFL208.
2. Kiểm tra kích thước lắp đặt
Đối chiếu các thông số H, L, L1 và J để đảm bảo phù hợp với vị trí lắp đặt và kết cấu máy.
3. Đánh giá điều kiện làm việc
Xem xét tải trọng, tốc độ quay, nhiệt độ và môi trường làm việc để lựa chọn model phù hợp, đồng thời xây dựng kế hoạch bôi trơn và bảo trì định kỳ.
So sánh UCFL và UCF
| Tiêu chí | UCFL | UCF |
|---|---|---|
| Kiểu mặt bích | Oval 2 lỗ | Vuông 4 lỗ |
| Không gian lắp đặt | Gọn hơn | Cần diện tích lớn hơn |
| Kiểu bắt bu lông | 2 bu lông | 4 bu lông |
| Ứng dụng | Máy nhỏ, không gian hẹp | Máy công nghiệp tải lớn |
