Trong quá trình lắp đặt hoặc bảo trì máy móc công nghiệp, việc lựa chọn đúng loại bạc đạn chà là yếu tố then chốt giúp thiết bị vận hành ổn định và bền bỉ. Tuy nhiên, với hàng trăm chủng loại và kích thước khác nhau, không phải ai cũng dễ dàng xác định được mã vòng bi phù hợp.
Vì vậy, bảng tra thông số bạc đạn chà đóng vai trò cực kỳ quan trọng – giúp kỹ thuật viên nhanh chóng tra cứu đường kính trong, đường kính ngoài, độ dày và mã số tương ứng của từng loại bạc đạn. Để hiểu rõ hơn, hãy cùng PLB Việt Nam xem tiếp nội dung được chia sẻ dưới đây!
Bảng tra thông số bạc đạn chà đầy đủ và chính xác: kích thước, ký hiệu, tải trọng, tiêu chuẩn và ứng dụng thực tế. Giúp chọn bạc đạn chà đúng kỹ thuật.
Bảng tra thông số bạc đạn chà chuẩn nhất 2026
Trong quá trình lắp đặt và bảo trì máy móc công nghiệp, việc lựa chọn đúng loại bạc đạn chà đóng vai trò then chốt giúp thiết bị vận hành ổn định, giảm mài mòn và kéo dài tuổi thọ hệ thống. Tuy nhiên, với hàng trăm chủng loại và kích thước khác nhau, việc tra cứu chính xác thông số kỹ thuật không hề đơn giản.
Bảng tra thông số bạc đạn chà dưới đây cung cấp đầy đủ dữ liệu tiêu chuẩn như: kích thước, ký hiệu, tải trọng, cấu tạo và ứng dụng thực tế, giúp kỹ thuật viên và doanh nghiệp lựa chọn đúng loại bạc đạn chà phù hợp cho từng hệ thống máy móc.
Tổng quan về bạc đạn chà
Bạc đạn chà là gì?
Bạc đạn chà (còn gọi là bạc đạn tỳ hoặc bạc đạn chặn trục) là một loại ổ bi chuyên dụng có chức năng chịu tải trọng dọc trục. Loại bạc đạn này được thiết kế đặc biệt để tiếp nhận lực song song với trục quay, giúp trục hoạt động ổn định và giảm ma sát trong quá trình vận hành.
Cấu tạo bạc đạn chà
Cấu tạo của bạc đạn chà gồm:
Vòng đệm trục (vòng trên): gắn chặt với trục quay, truyền lực dọc trục
Cụm con lăn/bi: giúp giảm ma sát, phân bổ đều tải trọng
Vòng đệm ổ (vòng dưới): truyền lực xuống thân máy, đảm bảo ổn định hệ thống
Các bộ phận có thể tháo rời độc lập, thuận tiện cho việc bảo trì và thay thế.
Đặc điểm kỹ thuật của bạc đạn chà
Chịu lực dọc trục lớn
Không chịu lực hướng kính
Ma sát thấp, vận hành ổn định
Tuổi thọ cao nếu lắp đặt đúng kỹ thuật
Dễ bảo trì, thay thế từng bộ phận
Phù hợp môi trường tải nặng, công nghiệp liên tục

Sử dụng bảng tra thông số bạc đạn chà mang lại lợi ích gì?
Trong thực tế, việc lựa chọn sai mã bạc đạn hoặc kích thước không chuẩn có thể dẫn đến các vấn đề nghiêm trọng như mài mòn nhanh, quá nhiệt, rung lắc hoặc thậm chí gãy trục. Chính vì vậy, kỹ sư cơ khí, kỹ thuật viên bảo trì hoặc người phụ trách mua vật tư đều cần đến bảng tra để:
- Tra cứu nhanh thông số kích thước chuẩn trên bảng tra thông số bạc đạn chà: đường kính trong (d), đường kính ngoài (D), chiều dày (B)
- Xác định mã bạc đạn tương ứng: tránh nhầm lẫn khi mua hoặc thay thế
- Tiết kiệm thời gian và hạn chế sai sót kỹ thuật
- Đối chiếu được giữa các hãng: vòng bi JTEKT (Koyo), SKF, FAG, NSK, NTN,…

Hướng dẫn đọc bảng tra thông số bạc đạn chà
Thông thường, bảng tra bạc đạn chà bao gồm các thông số cơ bản như:
- d (mm) – Đường kính trong
- D (mm) – Đường kính ngoài
- B (mm) – Chiều dày tổng thể
- Mã bạc đạn – Mã tiêu chuẩn do hãng sản xuất quy định (ví dụ: 81105TN, 29413-E, 51308…)
Lưu ý khi đọc bảng:
- Mỗi hãng sản xuất có thể thêm hậu tố như TN, E, M, TVP,… để chỉ loại cage (lồng bi), chất liệu, hay thiết kế đặc biệt.
- Nếu bạn thay thế bạc đạn cũ, hãy so sánh cả mã lẫn kích thước vật lý để đảm bảo chính xác.
Bảng tra thông số bạc đạn chà (mẫu tiêu chuẩn)
| Model | Diameter(mm) | Weigth(kg) | ||
| d | D | H | ||
| 51100 | 10 | 24 | 9 | 0.0198 |
| 51101 | 12 | 26 | 9 | 0.0214 |
| 51102 | 15 | 28 | 9 | 0.0243 |
| 51103 | 17 | 30 | 9 | 0.0253 |
| 51104 | 20 | 35 | 10 | 0.038 |
| 51105 | 25 | 42 | 11 | 0.056 |
| 51106 | 30 | 47 | 11 | 0.066 |
| 51107 | 35 | 52 | 12 | 0.083 |
| 51108 | 40 | 60 | 13 | 0.12 |
| 51109 | 45 | 65 | 14 | 0.015 |
| 51110 | 50 | 70 | 14 | 0.16 |
| 51111 | 55 | 78 | 16 | 0.24 |
| 51112 | 60 | 85 | 17 | 0.29 |
| 51113 | 65 | 90 | 17 | 0.324 |
| 51114 | 70 | 95 | 18 | 0.36 |
| 51115 | 75 | 100 | 19 | 0.392 |
| 51116 | 80 | 105 | 19 | 0.4 |
| 51117 | 85 | 110 | 19 | 0.42 |
| 51118 | 90 | 120 | 22 | 0.647 |
| 51120 | 100 | 135 | 25 | 0.952 |
| 51122 | 110 | 145 | 25 | 1.03 |
| 51200 | 10 | 26 | 11 | 0.0293 |
| 51201 | 12 | 28 | 11 | 0.0324 |
| 51202 | 15 | 32 | 12 | 0.0444 |
| 51203 | 17 | 35 | 12 | 0.506 |
| 51204 | 20 | 40 | 14 | 0.0733 |
| 51205 | 25 | 47 | 15 | 0.109 |
| 51206 | 30 | 52 | 16 | 0.188 |
| 51207 | 35 | 62 | 18 | 0.22 |
| 51208 | 40 | 68 | 19 | 0.27 |
| 51209 | 45 | 73 | 20 | 0.32 |
| 51210 | 50 | 78 | 22 | 0.39 |
| 51211 | 55 | 90 | 25 | 0.619 |
| 51212 | 60 | 95 | 26 | 0.69 |
| 51213 | 65 | 100 | 27 | 0.75 |
| 51214 | 70 | 105 | 27 | 0.774 |
| 51215 | 75 | 110 | 27 | 0.817 |
| 51216 | 80 | 115 | 28 | 0.898 |
| 51217 | 85 | 125 | 31 | 1.213 |
| 51304 | 20 | 47 | 18 | 0.144 |
| 51305 | 25 | 52 | 18 | 0.163 |
| 51306 | 30 | 60 | 21 | 0.254 |
| 51307 | 35 | 68 | 24 | 0.367 |
| 51308 | 40 | 78 | 26 | 0.522 |
| 51309 | 45 | 85 | 28 | 0.647 |
| 51310 | 50 | 95 | 31 | 0.904 |
| 51311 | 55 | 105 | 35 | 1.283 |
| 51312 | 60 | 110 | 35 | 1.366 |
| 51314 | 70 | 125 | 40 | 1.98 |
Danh sách mã vòng bi chà phổ biến
Dưới đây là danh sách các mã vòng bi chà (vòng bi chịu tải dọc trục) phổ biến
- Vòng bi 51100
- Vòng bi 51101
- Vòng bi 51102
- Vòng bi 51103
- Vòng bi 51104
- Vòng bi 51200
- Vòng bi 51201
- Vòng bi 51202
- Vòng bi 51203
- Vòng bi 51204
- Vòng bi 29230
- Vòng bi 29334
- Vòng bi 29436
- Vòng bi 29548
- Vòng bi 29650
Ứng dụng thực tế của bạc đạn chà
Bạc đạn chà được sử dụng rộng rãi trong:
Máy công cụ CNC
Máy ép thủy lực
Hộp số công nghiệp
Động cơ công suất lớn
Máy nâng – hạ
Thiết bị cơ khí nặng
Dây chuyền sản xuất tự động
Ngành thép – xi măng – khai khoáng
Bảng tra thông số bạc đạn chà là tài liệu thiết yếu đối với bất kỳ ai làm việc trong lĩnh vực cơ khí, bảo trì máy móc hoặc thiết kế hệ thống truyền động. Việc tra cứu chính xác không chỉ giúp tiết kiệm thời gian mà còn đảm bảo hiệu suất vận hành và an toàn thiết bị. Hãy lưu lại bảng tra để sử dụng khi cần – và đảm bảo rằng bạn luôn chọn đúng bạc đạn cho từng ứng dụng cụ thể.
Cách lựa chọn bạc đạn chà đúng kỹ thuật
Khi chọn bạc đạn chà, cần căn cứ vào:
Tải trọng dọc trục
Kích thước trục
Tốc độ quay
Môi trường làm việc (bụi, nhiệt, ẩm, hóa chất)
Tiêu chuẩn sản xuất
Khả năng bảo trì – thay thế
Thương hiệu & nguồn gốc
Việc tra cứu chính xác trong bảng tra thông số bạc đạn chà giúp giảm rủi ro hư hỏng, tối ưu chi phí bảo trì và tăng tuổi thọ thiết bị.
PLB Việt Nam – Đơn vị cung cấp bạc đạn chà chính hãng
PLB Việt Nam chuyên cung cấp:
Bạc đạn chà công nghiệp
Bạc đạn tiêu chuẩn
Vòng bi kỹ thuật cao
Giải pháp ổ trục cho nhà máy
Tư vấn kỹ thuật lựa chọn bạc đạn
Cam kết:
✔️ Hàng chính hãng
✔️ Thông số kỹ thuật chuẩn
✔️ Tư vấn đúng ứng dụng
✔️ Hỗ trợ kỹ thuật dài hạn
Hotline liên hệ tư vấn và báo giá:
- Miền Nam: 0888 200 800
- Miền Bắc: 0888 200 600
>> Xem thêm:






