Bảng tra thông số cừ Larsen mới nhất – Đầy đủ kích thước & tiêu chuẩn kỹ thuật
Bảng tra thông số cừ Larsen là tài liệu quan trọng giúp kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư lựa chọn đúng loại cừ thép phù hợp cho từng công trình móng, kè, hố đào sâu. Trong bài viết này, PLB Việt Nam tổng hợp đầy đủ kích thước, chiều dài, độ dày, trọng lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến của cừ Larsen, giúp bạn tra cứu nhanh – chọn đúng – thi công hiệu quả và tiết kiệm chi phí.
Tiêu chuẩn và kích thước thông dụng của cừ Larsen
Cừ LARSEN được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, KS, Q, đảm bảo chất lượng và độ bền. Các kích thước thông dụng của cừ LARSEN bao gồm:
- Loại III: 400 x 125 x 13 mm, trọng lượng 60 kg/m.
- Loại IV: 400 x 170 x 15.5 mm, trọng lượng 76.1 kg/m.
- Loại V: 500 x 200 x 24.3 mm, trọng lượng 105 kg/m.
- Loại VL: 500 x 225 x 27.6 mm, trọng lượng 120 kg/m.
- Loại IIw: 600 x 130 x 10.3 mm, trọng lượng 61.8 kg/m.
- Loại IIIw: 600 x 180 x 13.4 mm, trọng lượng 81.6 kg/m.
- Loại IVw: 600 x 210 x 18.0 mm, trọng lượng 106 kg/m.
Chiều dài phổ biến của cừ LARSEN dao động từ 6000 mm đến 18000 mm, tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng công trình.

Tầm quan trọng của bảng tra thông số cừ larsen
Bảng tra thông số cừ LARSEN không chỉ giúp phân loại chính xác các loại thép cừ mà còn hỗ trợ kỹ sư và nhà thầu trong việc:
- Lựa chọn đúng loại cừ theo tải trọng và tính chất địa chất công trình.
- Ước tính trọng lượng để tính toán chi phí vận chuyển và thi công.
- Đảm bảo an toàn kỹ thuật và tối ưu hiệu quả thi công.
Khi nắm rõ các thông số như chiều rộng, chiều cao, độ dày và trọng lượng, bạn sẽ dễ dàng hơn trong việc quyết định nên dùng loại cừ LARSEN nào để tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng công trình.

Bảng tra thông số cừ Larsen chi tiết
Dưới đây là bảng tra thông số cừ Larsen được tổng hợp theo các tiêu chuẩn phổ biến hiện nay, bao gồm: kích thước tiết diện, chiều dài, độ dày, trọng lượng và tiêu chuẩn thép. Bảng giúp bạn so sánh nhanh và lựa chọn đúng loại cừ Larsen phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
| Chủng loại | Kích thước | Một cọc | Một m ngang cọc vây | ||||||||
| Chiều rộng | Chiều cao | Độ dày | Diện tích mặt cắt | Momen quán tính | Momen kháng uốn mặt cắt | Khối lượng (kg/m) | Diện tích mặt cắt | Momen quán tính | Momen kháng uốn mặt cắt | Khối lượng (kg/m) | |
| FSP-IA | 400 | 85 | 8 | 45.21 | 598 | 88 | 35.5 | 113 | 4500 | 529 | 88.8 |
| FSP-II | 400 | 100 | 10.5 | 61.18 | 1240 | 152 | 48 | 153 | 8740 | 874 | 120 |
| FSP-III | 400 | 125 | 13 | 76.42 | 2220 | 223 | 60 | 191.5 | 16800 | 1340 | 150 |
| FSP-IV | 400 | 170 | 15.5 | 96.99 | 4670 | 362 | 76.1 | 242.5 | 38600 | 2270 | 190 |
| FSP-VL | 500 | 200 | 24.3 | 133.8 | 7960 | 520 | 105 | 267.6 | 63000 | 3150 | 210 |
| FSP-VIL | 500 | 225 | 27.6 | 153 | 11400 | 680 | 120 | 306 | 86000 | 3820 | 240 |
| NSP-IIw | 600 | 130 | 10.3 | 787 | 2110 | 203 | 61.8 | 131.2 | 13000 | 1000 | 103 |
| NSP-IIIw | 600 | 180 | 13.4 | 103.9 | 5220 | 376 | 81.6 | 173.2 | 32400 | 1800 | 136 |
| NSP-IVw | 600 | 210 | 18 | 135.3 | 8630 | 539 | 106 | 225.5 | 56700 | 2700 | 177 |
Dù là nhà thầu lâu năm hay kỹ sư mới vào nghề, việc tham khảo bảng tra thông số cừ Larsen là bước không thể thiếu trước khi bắt đầu bất kỳ công trình nền móng nào. Hiểu rõ từng thông số sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian, chi phí và tăng hiệu quả công việc đáng kể.
Việc tra cứu và lựa chọn đúng bảng tra thông số cừ Larsen không chỉ giúp đảm bảo an toàn kết cấu mà còn tối ưu chi phí thi công cho dự án. Nếu bạn cần tư vấn chọn cừ Larsen phù hợp thực tế công trình, hoặc báo giá cừ Larsen mới nhất, hãy liên hệ PLB Việt Nam để được hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu từ đội ngũ nhiều năm kinh nghiệm.
>> Xem thêm:
