Bảng tra thông số nhông xích tiêu chuẩn ANSI & ISO mới nhất 2026

Nhông xích là bộ truyền động quan trọng trong nhiều hệ thống máy móc công nghiệp như băng tải, hộp giảm tốc, dây chuyền sản xuất, máy nông nghiệp và thiết bị cơ khí. Để lựa chọn đúng nhông và xích phù hợp, người dùng cần nắm rõ các thông số kỹ thuật như bước xích (Pitch), số răng, đường kính vòng chia (Pitch Diameter), đường kính ngoài (Outside Diameter) và tiêu chuẩn ANSI hoặc ISO.

Trong bài viết này, PLB Việt Nam tổng hợp bảng tra thông số nhông xích mới nhất, giúp bạn dễ dàng tra cứu kích thước, lựa chọn đúng loại nhông xích cho từng ứng dụng, đồng thời cung cấp hướng dẫn đọc thông số và những lưu ý quan trọng khi thiết kế hoặc thay thế nhông xích.

Nhông xích công nghiệp là gì?

Trong các hệ thống truyền động công nghiệp, nhông xích là một bộ phận không thể thiếu, được cấu thành từ hai thành phần chính: bánh nhông và dây xích.

Nhông xích còn gọi là đĩa xích – là một loại chi tiết cơ khí có thiết kế tương tự như bánh răng, với các răng nhọn giống hình lưỡi cưa. Nhiệm vụ chính của nó là giữ cho dây xích luôn ở trạng thái căng thích hợp, đảm bảo quá trình truyền lực được diễn ra ổn định và chính xác. Bánh nhông thường được ứng dụng rộng rãi trong nhiều thiết bị như hộp giảm tốc, băng tải, hệ thống truyền động xe máy, xe đạp và các loại máy công nghiệp khác.

Dây xích là chuỗi các mắt xích được liên kết chặt chẽ với nhau – thường làm từ kim loại, uốn cong tạo thành dạng oval – và tạo thành một chuỗi nối linh hoạt. Tùy vào ứng dụng, dây xích có thể được sử dụng để truyền tải lực, kéo vật, giữ chặt hoặc di chuyển hàng hóa trong hệ thống máy móc.

Nhông xích công nghiệp là gì?
Nhông xích công nghiệp là gì?

Hiểu một cách đơn giản, nhông xích chính là thành phần trung gian giúp biến chuyển động quay thành chuyển động kéo hoặc ngược lại, đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành cơ cấu truyền động. Sự kết hợp chặt chẽ giữa nhông và dây xích mang lại chuyển động ổn định, liên tục và an toàn, đảm bảo năng suất và độ tin cậy trong vận hành máy móc.

>> Xem thêm: TOP các xích Dongbo(DBC) chính hãng mới nhất

Đặc điểm của nhông xích công nghiệp

Nhông xích công nghiệp là bộ truyền động đơn giản nhưng hiệu quả cao, nổi bật với khả năng vận hành bền bỉ, ổn định và tiết kiệm năng lượng. Cấu tạo chắc chắn giúp chống mài mòn, giảm ma sát, đồng thời không cần siết căng thường xuyên. Hệ thống hoạt động êm ái, ít tiếng ồn và phù hợp với các băng tải có khoảng cách xa, vận hành theo phương ngang, nghiêng hoặc kết hợp.

Tuy nhiên, nhông xích không nên dùng ở tốc độ quá cao, và khả năng làm việc ở đường cong còn hạn chế – cần bổ sung cơ cấu đổi hướng nếu cần thiết.

Đặc điểm của nhông xích công nghiệp
Đặc điểm của nhông xích công nghiệp

Bảng tra thông số nhông xích đúng chuẩn mới nhất

Dưới đây là bảng tra thông số nhông xích theo tiêu chuẩn ANSI.

Mã xích chuẩn ANSIBước xích P (mm)Độ rộng trong của con lăn W (mm)Đường kính của con lăn D (mm)Đường kính trục trong của con lăn d (mm)Dài trục trong của con lăn L1 (mm)Dài trục trong của khóa xích L2 (mm)Độ dày của má xích T (mm)Khoảng cách của tâm hai dãy xích kép C (mm)
251R6.353.1753.3022.2868.6369.3980.7620.125006
2R6.353.1753.3022.28614.98616.0020.7620.242571
3R6.353.1753.3022.28621.33622.3520.7620.366088
351R9.5254.785.083.581412.714.2241.270.312514
2R9.5254.785.083.581422.8624.3841.270.669674
3R9.5254.785.083.581433.27434.5441.271.011951
401R12.77.93757.92483.962417.01818.2881.5240.610147
2R12.77.93757.92483.962431.49632.7661.5241.190531
3R12.77.93757.92483.962445.7246.991.5241.785797
4R12.77.93757.92483.962460.19861.4681.5242.381062
411R12.76.357.77243.581414.47816.511.270.386923
501R15.8759.52510.165.0821.08222.6062.0321.011951
2R15.8759.52510.165.0839.3740.642.0321.964376
3R15.8759.52510.165.0857.40458.6742.0322.946565
4R15.8759.52510.165.0875.43876.9622.0323.928753
5R15.8759.52510.165.0893.72695.252.0324.910941
601R19.0512.711.91265.943626.41628.1942.38761.473282
2R19.0512.711.91265.943649.27651.0542.38762.90192
3R19.0512.711.91265.943672.13673.9142.38764.285912
4R19.0512.711.91265.943694.99696.7742.38765.803839
5R19.0512.711.91265.9436117.856119.6342.38767.396175
6R19.0512.711.91265.9436140.462139.72.38768.869457
801R25.415.87515.8757.924833.52836.5763.1752.574524
2R25.415.87515.8757.924862.73865.7863.1755.015112
3R25.415.87515.8757.924891.94894.9963.1757.470583
4R25.415.87515.8757.9248121.666124.463.17510.01534
5R25.415.87515.8757.9248150.876153.9243.17512.50058
6R25.415.87515.8757.9248180.34183.3883.17514.98581
1001R31.7519.0519.059.52540.89443.9423.96243.735291
2R31.7519.0519.059.52576.70879.7563.96247.306885
3R31.7519.0519.059.525112.522115.8243.962411.01241
4R31.7519.0519.059.525148.336151.6383.962414.58401
5R31.7519.0519.059.525184.15187.4523.962418.1556
6R31.7519.0519.059.525219.964223.0123.962421.72719
1201R38.125.422.22511.099850.854.3564.74985.491325
2R38.125.422.22511.099896.26699.8224.749810.938
3R38.125.422.22511.0998141.732145.2884.749816.51862
4R38.125.422.22511.0998187.452191.0084.749821.87601
5R38.125.422.22511.0998232.918236.4744.749827.42686
6R38.125.422.22511.0998278.384281.944.749832.9033
1401R44.4525.425.412.754.35658.6745.56267.44082
2R44.4525.425.412.7103.378107.6965.562614.36078
3R44.4525.425.412.7152.4156.4645.562621.28074
4R44.4525.425.412.7201.422205.4865.562628.20071
1601R50.831.7528.57514.274864.51669.3426.359.71771
2R50.831.7528.57514.2748123.19128.0166.3519.09314
3R50.831.7528.57514.2748181.864186.696.3528.31976
4R50.831.7528.57514.2748240.538245.3646.3538.097
1801R57.1535.7187535.712417.449873.15280.017.137413.48276
2R57.1535.7187535.712417.4498139.192146.057.137426.29586
3R57.1535.7187535.712417.4498204.978211.8367.137438.98989
2001R63.538.139.674819.837479.24887.3767.924815.84895
2R63.538.139.674819.8374150.876159.0047.924831.99552
3R63.538.139.674819.8374222.504230.6327.924848.06769
4R63.538.139.674819.8374294.132302.267.924863.84223
2401R76.247.62547.62523.799895.504105.419.52524.49518
2R76.247.62547.62523.7998183.388193.2949.52548.21651
3R76.247.62547.62523.7998271.78281.6869.52572.92003
4R76.247.62547.62523.7998359.156369.3169.52595.24249

Danh sách các mã xích công nghiệp phổ biến

STTMã xích DongboLoại
1Xích Dongbo 25-1Đơn (Simplex)
2Xích Dongbo 35-1Đơn (Simplex)
3Xích Dongbo 40-1Đơn (Simplex)
4Xích Dongbo 50-1Đơn (Simplex)
5Xích Dongbo 60-1Đơn (Simplex)
6Xích Dongbo 80-1Đơn (Simplex)
7Xích Dongbo 100-1Đơn (Simplex)
8Xích Dongbo 120-1Đơn (Simplex)
9Xích Dongbo 140-1Đơn (Simplex)
10Xích Dongbo 160-1Đơn (Simplex)
11Xích Dongbo 180-1Đơn (Simplex)
12Xích Dongbo 200-1Đơn (Simplex)
13Xích Dongbo 240-1Đơn (Simplex)
14Xích Dongbo 04C-1Đơn (Simplex)
15Xích Dongbo 06C-1Đơn (Simplex)
16Xích Dongbo 08A-1Đơn (Simplex)
17Xích Dongbo 10A-1Đơn (Simplex)
18Xích Dongbo 12A-1Đơn (Simplex)
19Xích Dongbo 16A-1Đơn (Simplex)
20Xích Dongbo 20A-1Đơn (Simplex)
21Xích Dongbo 24A-1Đơn (Simplex)
22Xích Dongbo 28A-1Đơn (Simplex)
23Xích Dongbo 32A-1Đơn (Simplex)
24Xích Dongbo 40A-1Đơn (Simplex)
25Xích Dongbo 48A-1Đơn (Simplex)
26Xích Dongbo 25-2Đôi (Duplex)
27Xích Dongbo 35-2Đôi (Duplex)
28Xích Dongbo 40-2Đôi (Duplex)
29Xích Dongbo 50-2Đôi (Duplex)
30Xích Dongbo 60-2Đôi (Duplex)
31Xích Dongbo 80-2Đôi (Duplex)
32Xích Dongbo 100-2Đôi (Duplex)
33Xích Dongbo 120-2Đôi (Duplex)
34Xích Dongbo 140-2Đôi (Duplex)
35Xích Dongbo 160-2Đôi (Duplex)
36Xích Dongbo 180-2Đôi (Duplex)
37Xích Dongbo 200-2Đôi (Duplex)
38Xích Dongbo 240-2Đôi (Duplex)
39Xích Dongbo 06C-2Đôi (Duplex)
40Xích Dongbo 08A-2Đôi (Duplex)
41Xích Dongbo 10A-2Đôi (Duplex)
42Xích Dongbo 12A-2Đôi (Duplex)
43Xích Dongbo 16A-2Đôi (Duplex)
44Xích Dongbo 20A-2Đôi (Duplex)
45Xích Dongbo 24A-2Đôi (Duplex)
46Xích Dongbo 28A-2Đôi (Duplex)
47Xích Dongbo 32A-2Đôi (Duplex)
48Xích Dongbo 40A-2Đôi (Duplex)
49Xích Dongbo 48A-2Đôi (Duplex)

 

Lưu ý cần nhớ khi sử dụng bảng tra thông số nhông xích

Để sử dụng bảng tra thông số nhông xích chuẩn xác, bạn cần lưu ý một số điểm như sau:

  • Xác định đúng mã xích: Trước khi tra cứu bảng tra thông số nhông xích, cần biết chính xác mã xích (ví dụ: 420, 428, 520) và bước xích để tìm đúng thông số.
  • Kiểm tra thông số trục nhông: Lựa chọn nhông có kiểu trục (tròn, then hoa, lỗ côn) và đường kính lỗ phù hợp với trục máy.
  • Đảm bảo khớp với thông số xích: Kiểm tra kỹ thông số về chiều rộng trong, đường kính con lăn của xích để chắc chắn khớp với nhông.
  • Chọn đúng tỷ số truyền: Tỷ số truyền nhông xích cần được chọn sao cho phù hợp với mục đích sử dụng tăng tốc độ hay tăng lực kéo.
  • Tuân thủ tiêu chuẩn: Đảm bảo sử dụng đúng tiêu chuẩn xích (ANSI, ISO, JIS) để tránh sự cố khi lắp ráp.
Lưu ý cần nhớ khi sử dụng bảng tra thông số nhông xích 
Lưu ý cần nhớ khi sử dụng bảng tra thông số nhông xích 

Việc nắm rõ cách sử dụng bảng tra thông số nhông xích giúp bạn tiết kiệm thời gian, tránh sai sót kỹ thuật và đảm bảo hệ thống vận hành hiệu quả, bền bỉ. Dù bạn là kỹ thuật viên, chủ xưởng sửa chữa hay kỹ sư thiết kế máy, bảng tra là công cụ cực kỳ quan trọng trong công việc hằng ngày.

>> Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *